|

Đao Pháp
Đao được coi là hiện thân của sự bá đạo, là một trong những vũ khí xuất hiện sớm nhất trong võ lâm, trong “ Xưng Danh•Xưng Binh” viết: “Đao, đáo dã. Dĩ trảm phạt kỳ sở nãi kích chi dã”. Đao là vũ khí mà anh hùng hào hiệp trong giang hồ thường sử dụng, sử dụng đao thể hiện được sức mạnh và uy lực của người sử dụng.

Đặc điểm võ công: tính ổn định cao, tính chính xác cao, thích hợp tấn công đối kháng.
Võ công chủ động: Giải Ngưu Đao pháp, Nhiên Mộc Đao pháp, Huyền Hư Đao pháp, Hồ Gia Đao pháp.
|
Chiêu thức võ công
|
Yêu cầu đẳng cấp
|
Yêu cầu xưng hiệu
|
Thuộc tính chiêu thức
|
Miêu tả võ công
|
 |
1
|
Sơ Học
|
Mục tiêu tấn công: 1
Chính xác 40
Sát thương74-90
|
Giải Ngưu Đao Pháp Chiêu thứ nhất, chiêu thức nhập môn, sử dụng chủ yếu sức mạnh của tay, “ thuận thiên thuận địa”
|
 |
9
|
Sơ Học
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :80
Sát thương:147-180
|
Giải Ngưu Đao Pháp chiêu thứ hai, chiêu thức sơ cấp, tĩnh thần ngưng khí, quên hết mọi vật xung quanh, tập trung tinh thần
|
 |
18
|
Sơ Học
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :120
Sát thương:221-270
|
Giải Ngưu Đao Pháp Chiêu thứ ba, chiêu thức trung cấp, chiêu thức tự do phóng khoáng, sử dụng đao theo ý muốn
|
 |
26
|
Tiểu Thành
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :160
Sát thương:295-360
|
Giải Ngưu Đao Pháp Chiêu thứ tư, chiêu thức trung cấp, tốc độ xuất chiêu nhanh và mạnh, không gì có thể cản được
|
 |
34
|
Hành Giả
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :205
Sát thương:378-462
|
Giải Ngưu Đao Pháp Chiêu thứ năm, chiêu thức cao cấp, lấy nhu thắng cương, nhưng kỳ thực bên trong ẩn chứa sức mạnh vô cùng lớn
|
 |
43
|
Đăng Đường
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :250
Sát thương:461-563
|
Giải Ngưu Đao Pháp Chiêu thứ sáu, chiêu thức cấp cao nhất, chiêu thức nhìn bề ngoài đơn giản nhưng thực chất rất tinh diệu và biến hóa
|
|
Chiêu thức võ công
|
Yêu cầu đẳng cấp
|
Yêu cầu xưng hiệu
|
Thuộc tính chiêu thức
|
Miêu tả võ công
|
 |
1
|
Sơ Học
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :40
Sát thương:83-102
|
Nhiên Mộc Đao Pháp Chiêu thứ nhất, chiêu thức nhập môn, động tác mạnh và dứt khoát, thể hiện được uy lực của đao và người sử dụng
|
 |
8
|
Sơ Học
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :75
Sát thương:156-191
|
Nhiên Mộc Đao Pháp chiêu thứ hai, chiêu thức sơ cấp, động tác chậm, lấy nhu khắc cương
|
 |
15
|
Sơ Học
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :110
Sát thương:229-280
|
Nhiên Mộc Đao Pháp Chiêu thứ ba, chiêu thức sơ cấp, xuất đao chậm, chiêu thức uyển chuyển, nhưng thực chất vô cùng biến hóa khôn lường
|
 |
23
|
Tiểu Thí
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :145
Sát thương:302-369
|
Nhiên Mộc Đao Pháp Chiêu thứ tư, chiêu thức trung cấp, động tác nhẹ và mền mại, biến hóa khôn lường
|
 |
30
|
Giá Khinh
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :185
Sát thương:385-471
|
Nhiên Mộc Đao Pháp Chiêu thứ năm, chiêu thức trung cấp
|
 |
37
|
Đại Thành
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :220
Sát thương:458-560
|
Nhiên Mộc Đao Pháp Chiêu thứ sáu, chiêu thức trung cấp
|
 |
44
|
Đăng Đường
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :255
Sát thương:531-649
|
Nhiên Mộc Đao Pháp chiêu thứ bảy, chiêu thức cao cấp,
|
 |
52
|
Bá Đạo
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :290
Sát thương:604-738
|
Nhiên Mộc Đao Pháp chiêu thứ tám, chiêu thức cao cấp
|
 |
59
|
Đăng Phong
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :325
Sát thương:677-827
|
Nhiên Mộc Đao Pháp chiêu thứ chín, chiêu thức cấp cao nhất,
|
|
Chiêu thức võ công
|
Yêu cầu đẳng cấp
|
Yêu cầu xưng hiệu
|
Thuộc tính cơ bản
|
Miêu tả võ công
|
 |
1
|
Sơ Học
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :40
Sát thương:89-109
|
Huyền Hư Đao Pháp Chiêu thứ nhất, chiêu thức nhập môn,
|
 |
8
|
Sơ Học
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :75
Sát thương:167-205
|
Huyền Hư Đao Pháp Chiêu thứ hai, chiêu thức sơ cấp
|
 |
14
|
Sơ Học
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :110
Sát thương:246-300
|
Huyền Hư Đao Pháp Chiêu thứ ba, chiêu thức sơ cấp
|
 |
21
|
Tiểu Thí
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :145
Sát thương:324-396
|
Huyền Hư Đao Pháp Chiêu thứ tư, chiêu thức sơ cấp,
|
 |
28
|
Tiến Nghiệp
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :180
Sát thương:402-491
|
Huyền Hư Đao Pháp Chiêu thứ năm, chiêu thức trung cấp,
|
 |
34
|
Hành Giả
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :215
Sát thương:480-587
|
Huyền Hư Đao Pháp Chiêu thứ sáu, chiêu thức trung cấp
|
 |
41
|
Xuất Trần
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :245
Sát thương:547-668
|
Huyền Hư Đao Pháp chiêu thứ bảy, chiêu thức trung cấp,
|
 |
48
|
Xuất Chúng
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :275
Sát thương:614-750
|
Huyền Hư Đao Pháp chiêu thứ tám, chiêu thức trung cấp,
|
 |
54
|
Kinh Thế
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :305
Sát thương:681-831
|
Huyền Hư Đao Phápchiêu thứ chín, chiêu thức cao cấp,
|
 |
61
|
Xuất Thần
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :335
Sát thương:748-914
|
Huyền Hư Đao Pháp chiêu thứ mười, chiêu thức cao cấp,
|
 |
68
|
Chấn Cổ
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :365
Sát thương:815-996
|
Huyền Hư Đao Pháp chiêu thứ mười một, chiêu thức cao cấp
|
 |
74
|
Cái Thế
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :400
Sát thương:893-1091
|
Huyền Hư Đao Pháp chiêu thứ mười hai, chiêu thức cấp cao nhất
|
|
Chiêu thức võ công
|
Yêu cầu đẳng cấp
|
Yêu cầu xưng hiệu
|
Thuộc tính cơ bản
|
Miêu tả võ công
|
 |
1
|
Sơ Học
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :40
Sát thương:100-122
|
Hồ Gia Đao Pháp Chiêu thứ nhất, chiêu thức nhập môn
|
 |
7
|
Sơ Học
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :70
Sát thương:175-214
|
Hồ Gia Đao Pháp Chiêu thứ hai, chiêu thức nhập môn
|
 |
12
|
Sơ Học
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :100
Sát thương:251-306
|
Hồ Gia Đao Pháp Chiêu thứ ba, chiêu thức sơ cấp
|
 |
18
|
Sơ Học
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :130
Sát thương:326-398
|
Hồ Gia Đao Pháp Chiêu thứ tư, chiêu thức sơ cấp
|
 |
23
|
Tiểu Thí
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :160
Sát thương:401-490
|
Hồ Gia Đao Pháp Chiêu thứ năm, chiêu thức sơ cấp
|
 |
29
|
Tiến Nghiệp
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :190
Sát thương:476-582
|
Hồ Gia Đao Pháp Chiêu thứ sáu, chiêu thức sơ cấp
|
 |
34
|
Hành Giả
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :220
Sát thương:551-674
|
Hồ Gia Đao Pháp chiêu thứ bảy, chiêu thức trung cấp
|
 |
40
|
Xuấ tTrần
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :250
Sát thương:626-766
|
Hồ Gia Đao Pháp chiêu thứ tám, chiêu thức trung cấp
|
 |
45
|
Quán Thông
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :275
Sát thương:689-842
|
Hồ Gia Đao Phápchiêu thứ chín, chiêu thức trung cấp
|
 |
51
|
Bá Đạo
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :300
Sát thương:752-919
|
Hồ Gia Đao Pháp chiêu thứ mười, chiêu thức trung cấp
|
 |
57
|
Đăng Phong
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :325
Sát thương:814-995
|
Hồ Gia Đao Pháp chiêu thứ mười một, chiêu thức trung cấp
|
 |
62
|
Xuất Thần
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :350
Sát thương:877-1072
|
Hồ Gia Đao Pháp chiêu thứ mười hai, chiêu thức trung cấp
|
 |
68
|
Chấn Cổ
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :375
Sát thương:940-1148
|
Hồ Gia Đao Phápchiêu thứ mười ba, chiêu thức cao cấp
|
 |
73
|
Cái Thế
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :400
Sát thương:1002-1225
|
Hồ Gia Đao Phápchiêu thứ mười bốn, chiêu thức cao cấp
|
 |
79
|
Chí Tôn
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :425
Sát thương:1065-1302
|
Hồ Gia Đao PhápChiêu thứ mười năm, chiêu thức cao cấp,
|
 |
84
|
Tiếu Ngạo
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :450
Sát thương:1128-1378
|
Hồ Gia Đao Phápchiêu thứ mười sáu, chiêu thức cao cấp
|
 |
90
|
Hùng Bá
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :475
Sát thương:1190-1455
|
Hồ Gia Đao Phápchiêu thứ mười bảy, chiêu thức cao cấp
|
 |
95
|
Vô Địch
|
Mục tiêu tấn công :1
Chính xác :500
Sát thương:1253-1531
|
Hồ Gia Đao PhápChiêu thứ mười tám, chiêu thức cấp cao nhất
|
>>>>>Kiếm Pháp
|